|
 |
| 1 HKD |
2,554.77 VNĐ |
|
1 JPY |
224.50 VNĐ |
| 1 AUD |
18,341.74 VNĐ |
|
1 DKK |
4,000.50 VNĐ |
| 1 GBP |
32,881.35 VNĐ |
|
1 EURO |
29,677.95 VND |
| 1 USD |
17,886.00 VND |
|
1 SGD |
14,311.84 VNĐ |
| 1 THB |
605.12 VNĐ |
|
1 NOK |
3,546.04 VNĐ |
|
 |
|
 |
|
 |
 |
|
Nokia 6085
Giá:700.000đ 02 tháng
|
|
Nokia N72
Giá:1.000.000đ 03 tháng
|
|
Samsung E890
Giá:1.200.000đ 03 tháng
|
|
Nokia E66
Giá:2.600.000đ 01 tháng
|
|
Nokia 8600
Giá:2.200.000d 01 thang
|
|
Nokia 8800
Giá:1.700.000d 01 thang
|
|
Nokia 5610
Giá:1.400.000đ 01 tháng
|
|
 | |
 |
|
|
|
Giá gốc: Samsung I8000 Omnia II - 16Gb (Chính hãng,Full VAT) Giá 6.020.000đ Điện thoại Levis phone :2.450.000đ Điện thoại LG KC910:2.700.000đ Điện thoại Samsung H1:4.800.000đ Điện thoại LG KU990:1.900.000đ
|
|
 |
Samsung
> Samsung S5560 diadmond_2GB
|
|
|
|
Tính năng kỹ thuật | Mô tả sản phẩm
|
* Một số tính năng: Màn hình cảm ứng sành điệu và trải nghiệm hoàn hảo, nhưng không phải ai cũng có đủ khả năng để sở hữu 1 chú dế cao cấp như thế. Nếu bạn là 1 trong những người đó thì có thể "ngó qua" S5560 - model vừa được Samsung trình làng hồi tháng 11 vừa qua. Màn hình cảm ứng, camera 5 megapixel và hỗ trợ kết nối Wifi là những đặc điểm hấp dẫn, vượt trội so với các đối thủ khác của Samsung S5560. Ngoài ra, phần còn lại của S5560 đều được Samsung "chế biến" theo công thức thành công của S5230 Star - chú dế đã bán được hơn 10 triệu chiếc trên toàn cầu. S5560 có Wifi nhưng không có 3G. Nhưng có lẽ để có thể trình làng 1 chú dế cảm ứng có giá không quá cao thì việc đánh đổi giữa 3G và Wifi là 1 quyết định hợp lý và cũng không làm thất vọng người dùng mục tiêu của nó. tính năng: - Mạng GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - Ra mắt Quý 4 năm 2009 - Kích thước 107.5 x 52 x 13.2 mm - Trọng lượng 95.3 g - Màn hình cảm ứng TFT, 262,144 màu - Kích cở 240 x 400 pixels, 3.0 inches - Accelerometer sensor - TouchWiz UI - Nhạc chuông đa âm sắc, MP3, WAV - Rung Có - Ngôn ngữ Có tiếng Việt - Bộ nhớ Lưu trong máy 2.000 mục, danh bạ hình ảnh - Các số đã gọi Rất nhiều - Cuộc gọi đã nhận Rất nhiều - Cuộc gọi nhỡ Rất nhiều - 78 MB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16GB - Tin nhắn SMS, MMS, Email - Đồng hồ Có - Báo thức Có - Dữ liệu GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps - Hồng ngoại Không - Bluetooth Có - Trò chơi Có - Ngõ ra audio voi jack cắm 3.5 mm - EDGE Class 10, 236.8 kbps - Mạng không dây Wi-Fi 802.11 b/g - Bluetooth v2.1 with A2DP - Cổng USB v2.0 microUSB - Máy ảnh số 5 MP, 2592 x 1944 pixels, autofocus, LED flash; Smile and blink detection, image stabilization, quay video - Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML - Nghe đài Radio Stereo FM with RDS - Java, MIDP 2.0 - Máy nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+ - Xem video H.263/H.264/MP4 - Lịch tổ chức - Ghi âm giọng nói - T9 - Pin chuẩn, Li-Ion 960 mAh - Thời gian chờ Lên đến 620 giờ - Thời gian đàm thoại Lên đến 9 giờ 30 phút
|
|
 |
|
 |
|
|
|
|
|
|
 |
|
|
|